der Urlaub
số nhiều: die Urlaube · sinh cách: des Urlaubes
der Urlaub nghĩa là kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép.
Nghĩa của Urlaub
Danh từ · giống đực
- Kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép. (biên soạn)
Biến cách của Urlaub (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Urlaub | die Urlaube |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Urlaubes | der Urlaube |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Urlaub | den Urlauben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Urlaub | die Urlaube |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Urlaub
Câu ví dụ với Urlaub
- Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #924
- Es ist lange her, dass ich einen richtigen Urlaub hatte. Đã lâu lắm rồi tôi chưa có một kỳ nghỉ đúng nghĩa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1207877
- Im Urlaub habe ich die gesammelten Werke von Milton gelesen. Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3981886
- Wenn man beginnt, seinem Passfoto ähnlich zu sehen, sollte man in den Urlaub fahren. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #355
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ holiday, vacation; leave
Câu hỏi thường gặp
Urlaub nghĩa là gì?
Urlaub (danh từ) nghĩa là kỳ nghỉ, ngày nghỉ phép.
Urlaub là der, die hay das?
Urlaub là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Urlaub); số nhiều: die Urlaube.