TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Grube

danh từ giống cái
/ˈɡʁuːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gruben · sinh cách: der Grube

die Grube nghĩa là hố, mỏ.

Nghĩa của Grube

Danh từ · giống cái

  1. Hố.
  2. Mỏ.
  3. Lỗ.

Biến cách của Grube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Grubedie Gruben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Grubeder Gruben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Grubeden Gruben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Grubedie Gruben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Grube

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pit, excavation (man- or animal-made hole in the ground); mine

Câu hỏi thường gặp

Grube nghĩa là gì?

Grube (danh từ) nghĩa là hố, mỏ.

Grube là der, die hay das?

Grube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Grube); số nhiều: die Gruben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.