der Pütt
danh từ giống đực
/pʏt/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Pütte · sinh cách: des Pütts
der Pütt nghĩa là mỏ.
Nghĩa của Pütt
Danh từ · giống đực
- Phương ngữ Mỏ.
Biến cách của Pütt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pütt | die Pütte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pütts | der Pütte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pütt | den Pütten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pütt | die Pütte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mine shaft, pit; mine
Câu hỏi thường gặp
Pütt nghĩa là gì?
Pütt (danh từ) nghĩa là mỏ.
Pütt là der, die hay das?
Pütt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pütt); số nhiều: die Pütte.