TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der QR-Code

danh từ giống đực
/kuːˈɛʁkoːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die QR-Codes · sinh cách: des QR-Codes

der QR-Code nghĩa là mã quét hai chiều, mã hai chiều.

Nghĩa của QR-Code

Danh từ · giống đực

  1. Mã quét hai chiều, mã hai chiều, mã qr.

Biến cách của QR-Code (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder QR-Codedie QR-Codes
Sinh cách Genitiv — sở hữudes QR-Codesder QR-Codes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem QR-Codeden QR-Codes
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden QR-Codedie QR-Codes

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với QR-Code

  • Tom las den QR-Code mit seinem Telefon ein. Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12432343

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ QR code

Câu hỏi thường gặp

QR-Code nghĩa là gì?

QR-Code (danh từ) nghĩa là mã quét hai chiều, mã hai chiều.

QR-Code là der, die hay das?

QR-Code là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der QR-Code); số nhiều: die QR-Codes.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.