TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Quacksalber

danh từ giống đực
/ˈkvakˌzalbər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Quacksalbers

der Quacksalber nghĩa là lang băm.

Nghĩa của Quacksalber

Danh từ · giống đực

  1. Lang băm.

Biến cách của Quacksalber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Quacksalberdie Quacksalber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Quacksalbersder Quacksalber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Quacksalberden Quacksalbern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Quacksalberdie Quacksalber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quacksalber

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Quacksalber

  • Er ist ganz sicher ein Quacksalber. Anh ta chắc chắn là một lang băm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12034029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quack, quacksalver (unqualified healer or incompetent doctor; male or unspecified sex)

Câu hỏi thường gặp

Quacksalber nghĩa là gì?

Quacksalber (danh từ) nghĩa là lang băm.

Quacksalber là der, die hay das?

Quacksalber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Quacksalber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.