der Quacksalber
sinh cách: des Quacksalbers
der Quacksalber nghĩa là lang băm.
Nghĩa của Quacksalber
Danh từ · giống đực
- Lang băm.
Biến cách của Quacksalber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Quacksalber | die Quacksalber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Quacksalbers | der Quacksalber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Quacksalber | den Quacksalbern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Quacksalber | die Quacksalber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quacksalber
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Quacksalber
- Er ist ganz sicher ein Quacksalber. Anh ta chắc chắn là một lang băm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12034029
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quack, quacksalver (unqualified healer or incompetent doctor; male or unspecified sex)
Câu hỏi thường gặp
Quacksalber nghĩa là gì?
Quacksalber (danh từ) nghĩa là lang băm.
Quacksalber là der, die hay das?
Quacksalber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Quacksalber).