der Kurpfuscher
danh từ giống đực
/ˈkuːrˌ(p)fʊʃər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Kurpfuschers
der Kurpfuscher nghĩa là lang băm.
Nghĩa của Kurpfuscher
Danh từ · giống đực
- Lang băm.
Biến cách của Kurpfuscher (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kurpfuscher | die Kurpfuscher |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kurpfuschers | der Kurpfuscher |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kurpfuscher | den Kurpfuschern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kurpfuscher | die Kurpfuscher |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kurpfuscher
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ quack, quacksalver (unqualified healer or incompetent doctor; male or unspecified sex)
Câu hỏi thường gặp
Kurpfuscher nghĩa là gì?
Kurpfuscher (danh từ) nghĩa là lang băm.
Kurpfuscher là der, die hay das?
Kurpfuscher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kurpfuscher).