TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Quadrat

danh từ giống trung
/kvaˈdʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Quadrate · sinh cách: des Quadrats

das Quadrat nghĩa là hình vuông, bình phương.

Nghĩa của Quadrat

Danh từ · giống trung

  1. Hình vuông.
  2. Bình phương.

Biến cách của Quadrat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Quadratdie Quadrate
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Quadratsder Quadrate
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Quadratden Quadraten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Quadratdie Quadrate

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Quadrat

Câu ví dụ với Quadrat

  • Eine Million ist tausend zum Quadrat. Một triệu là một nghìn mũ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ square; quad, quadrat

Câu hỏi thường gặp

Quadrat nghĩa là gì?

Quadrat (danh từ) nghĩa là hình vuông, bình phương.

Quadrat là der, die hay das?

Quadrat là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Quadrat); số nhiều: die Quadrate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.