das Quadrat
số nhiều: die Quadrate · sinh cách: des Quadrats
das Quadrat nghĩa là hình vuông, bình phương.
Nghĩa của Quadrat
Danh từ · giống trung
- Hình vuông.
- Bình phương.
Biến cách của Quadrat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Quadrat | die Quadrate |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Quadrats | der Quadrate |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Quadrat | den Quadraten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Quadrat | die Quadrate |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Quadrat
Câu ví dụ với Quadrat
- Eine Million ist tausend zum Quadrat. Một triệu là một nghìn mũ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708850
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ square; quad, quadrat
Câu hỏi thường gặp
Quadrat nghĩa là gì?
Quadrat (danh từ) nghĩa là hình vuông, bình phương.
Quadrat là der, die hay das?
Quadrat là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Quadrat); số nhiều: die Quadrate.