TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Pärchen

danh từ giống trung
/ˈpɛːɐ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pärchens

das Pärchen nghĩa là cặp.

Nghĩa của Pärchen

Danh từ · giống trung

  1. Cặp.

Biến cách của Pärchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Pärchendie Pärchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pärchensder Pärchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pärchenden Pärchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Pärchendie Pärchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pärchen

  • Die Stadt war voller junger Pärchen. Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2554512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of Paar; couple (two partners in a romantic or sexual relationship); mating pair (of animals)

Câu hỏi thường gặp

Pärchen nghĩa là gì?

Pärchen (danh từ) nghĩa là cặp.

Pärchen là der, die hay das?

Pärchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pärchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.