das Pärchen
sinh cách: des Pärchens
das Pärchen nghĩa là cặp.
Nghĩa của Pärchen
Danh từ · giống trung
- Cặp.
Biến cách của Pärchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Pärchen | die Pärchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pärchens | der Pärchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pärchen | den Pärchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Pärchen | die Pärchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pärchen
- Die Stadt war voller junger Pärchen. Thành phố toàn những đôi tình nhân trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2554512
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of Paar; couple (two partners in a romantic or sexual relationship); mating pair (of animals)
Câu hỏi thường gặp
Pärchen nghĩa là gì?
Pärchen (danh từ) nghĩa là cặp.
Pärchen là der, die hay das?
Pärchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Pärchen).