das Päckchen
/ˈpɛkçən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Päckchens
das Päckchen nghĩa là gói.
Nghĩa của Päckchen
Danh từ · giống trung
- Gói.
Biến cách của Päckchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Päckchen | die Päckchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Päckchens | der Päckchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Päckchen | den Päckchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Päckchen | die Päckchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ packet, pack, package; small parcel; A specific type of small parcel with a defined maximum weight and size.
Câu hỏi thường gặp
Päckchen nghĩa là gì?
Päckchen (danh từ) nghĩa là gói.
Päckchen là der, die hay das?
Päckchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Päckchen).