die Pyramide
số nhiều: die Pyramiden · sinh cách: der Pyramide
die Pyramide nghĩa là kim tự tháp.
Nghĩa của Pyramide
Danh từ · giống cái
- Kim tự tháp.
Biến cách của Pyramide (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Pyramide | die Pyramiden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Pyramide | der Pyramiden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Pyramide | den Pyramiden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Pyramide | die Pyramiden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Pyramide
- Wie sahen die Pyramiden von Gizeh vor 5000 Jahren aus? 5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056927
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pyramid
Câu hỏi thường gặp
Pyramide nghĩa là gì?
Pyramide (danh từ) nghĩa là kim tự tháp.
Pyramide là der, die hay das?
Pyramide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pyramide); số nhiều: die Pyramiden.