TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Pyramide

danh từ giống cái
/pyraˈmiːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pyramiden · sinh cách: der Pyramide

die Pyramide nghĩa là kim tự tháp.

Nghĩa của Pyramide

Danh từ · giống cái

  1. Kim tự tháp.

Biến cách của Pyramide (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Pyramidedie Pyramiden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Pyramideder Pyramiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Pyramideden Pyramiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Pyramidedie Pyramiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Pyramide

  • Wie sahen die Pyramiden von Gizeh vor 5000 Jahren aus? 5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10056927

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pyramid

Câu hỏi thường gặp

Pyramide nghĩa là gì?

Pyramide (danh từ) nghĩa là kim tự tháp.

Pyramide là der, die hay das?

Pyramide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Pyramide); số nhiều: die Pyramiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.