putzen
putzen nghĩa là lau, làm sạch, dọn dẹp.
Nghĩa của putzen
Động từ
- Lau, làm sạch.
- Dọn dẹp.
- Quét dọn, quét tước.
- Rỉa.
Chia động từ putzen
Hiện tại Präsens
- ich putze
- du putzt
- er/sie/es putzt
- wir putzen
- ihr putzt
- sie/Sie putzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich putzte
- du putztest
- er/sie/es putzte
- wir putzten
- ihr putztet
- sie/Sie putzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geputzt
- du hast geputzt
- er/sie/es hat geputzt
- wir haben geputzt
- ihr habt geputzt
- sie/Sie haben geputzt
Tương lai Futur I
- ich werde putzen
- du wirst putzen
- er/sie/es wird putzen
- wir werden putzen
- ihr werdet putzen
- sie/Sie werden putzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich putze
- du putzest
- er/sie/es putze
- wir putzen
- ihr putzet
- sie/Sie putzen
Mệnh lệnh Imperativ
- putz! (du)
- putzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với putzen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với putzen
- Ich habe den ganzen Vormittag mein Zimmer geputzt. Tôi đã dành cả sáng để dọn phòng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8938688
- Ich putze mir immer die Zähne, bevor ich zu Bett gehe. Tôi đánh răng trước khi đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5302570
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to clean, especially by rubbing with something wet, to brush (one's teeth); to groom oneself; to beautify oneself by washing, styling, and putting on fancy clothes; to plaster
Câu hỏi thường gặp
putzen nghĩa là gì?
putzen (động từ) nghĩa là lau, làm sạch, dọn dẹp.
Chia động từ putzen ở thì hiện tại thế nào?
ich putze, du putzt, er/sie/es putzt, wir putzen, ihr putzt, sie/Sie putzen. Phân từ II: geputzt.