TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

säubern

/ˈzɔʏ̯bəʁn/ giọng máy của trình duyệt

säubern nghĩa là lau, làm sạch.

Nghĩa của säubern

Động từ

  1. Lau, làm sạch.

Chia động từ säubern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesäubertPhân từ I: säubernd

Hiện tại Präsens

  • ich säubre
  • du säuberst
  • er/sie/es säubert
  • wir säubern
  • ihr säubert
  • sie/Sie säubern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich säuberte
  • du säubertest
  • er/sie/es säuberte
  • wir säuberten
  • ihr säubertet
  • sie/Sie säuberten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesäubert
  • du hast gesäubert
  • er/sie/es hat gesäubert
  • wir haben gesäubert
  • ihr habt gesäubert
  • sie/Sie haben gesäubert

Tương lai Futur I

  • ich werde säubern
  • du wirst säubern
  • er/sie/es wird säubern
  • wir werden säubern
  • ihr werdet säubern
  • sie/Sie werden säubern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich säubere
  • du säuberest
  • er/sie/es säubere
  • wir säubern
  • ihr säuberet
  • sie/Sie säubern

Mệnh lệnh Imperativ

  • säubre! (du)
  • säubert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với säubern

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với säubern

  • Ich brauchte drei Tage, um den Raum zu säubern. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2446228
  • Tom säuberte sein Schlaufon. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10630274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clean, to cleanse

Câu hỏi thường gặp

säubern nghĩa là gì?

säubern (động từ) nghĩa là lau, làm sạch.

Chia động từ säubern ở thì hiện tại thế nào?

ich säubre, du säuberst, er/sie/es säubert, wir säubern, ihr säubert, sie/Sie säubern. Phân từ II: gesäubert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.