säubern
säubern nghĩa là lau, làm sạch.
Nghĩa của säubern
Động từ
- Lau, làm sạch.
Chia động từ säubern
Hiện tại Präsens
- ich säubre
- du säuberst
- er/sie/es säubert
- wir säubern
- ihr säubert
- sie/Sie säubern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich säuberte
- du säubertest
- er/sie/es säuberte
- wir säuberten
- ihr säubertet
- sie/Sie säuberten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesäubert
- du hast gesäubert
- er/sie/es hat gesäubert
- wir haben gesäubert
- ihr habt gesäubert
- sie/Sie haben gesäubert
Tương lai Futur I
- ich werde säubern
- du wirst säubern
- er/sie/es wird säubern
- wir werden säubern
- ihr werdet säubern
- sie/Sie werden säubern
Giả định I Konjunktiv I
- ich säubere
- du säuberest
- er/sie/es säubere
- wir säubern
- ihr säuberet
- sie/Sie säubern
Mệnh lệnh Imperativ
- säubre! (du)
- säubert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với säubern
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với säubern
- Ich brauchte drei Tage, um den Raum zu säubern. Tôi mất ba ngày để dọn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2446228
- Tom säuberte sein Schlaufon. Tom lau sạch điện thoại thông minh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10630274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to clean, to cleanse
Câu hỏi thường gặp
säubern nghĩa là gì?
säubern (động từ) nghĩa là lau, làm sạch.
Chia động từ säubern ở thì hiện tại thế nào?
ich säubre, du säuberst, er/sie/es säubert, wir säubern, ihr säubert, sie/Sie säubern. Phân từ II: gesäubert.