TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reinigen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯niɡən/ giọng máy của trình duyệt

reinigen nghĩa là lau, làm sạch.

Nghĩa của reinigen

Động từ

  1. Lau, làm sạch.

Chia động từ reinigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gereinigtPhân từ I: reinigend

Hiện tại Präsens

  • ich reinige
  • du reinigst
  • er/sie/es reinigt
  • wir reinigen
  • ihr reinigt
  • sie/Sie reinigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich reinigte
  • du reinigtest
  • er/sie/es reinigte
  • wir reinigten
  • ihr reinigtet
  • sie/Sie reinigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gereinigt
  • du hast gereinigt
  • er/sie/es hat gereinigt
  • wir haben gereinigt
  • ihr habt gereinigt
  • sie/Sie haben gereinigt

Tương lai Futur I

  • ich werde reinigen
  • du wirst reinigen
  • er/sie/es wird reinigen
  • wir werden reinigen
  • ihr werdet reinigen
  • sie/Sie werden reinigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reinige
  • du reinigest
  • er/sie/es reinige
  • wir reinigen
  • ihr reiniget
  • sie/Sie reinigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • reinig! (du)
  • reinigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reinigen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clean

Câu hỏi thường gặp

reinigen nghĩa là gì?

reinigen (động từ) nghĩa là lau, làm sạch.

Chia động từ reinigen ở thì hiện tại thế nào?

ich reinige, du reinigst, er/sie/es reinigt, wir reinigen, ihr reinigt, sie/Sie reinigen. Phân từ II: gereinigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.