TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Reis

danh từ giống đực
/ʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reise · sinh cách: des Reises

der Reis nghĩa là gạo, cơm, lúa.

Cũng là một dạng biến đổi của reisen — Du lịch.
Cũng là một dạng biến đổi của real — Thật, thiệt, thực.

Nghĩa của Reis

Danh từ · giống đực

  1. Gạo, cơm.
  2. Lúa.

Biến cách của Reis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Reisdie Reise
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Reisesder Reise
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Reisden Reisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Reisdie Reise

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reis

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Reis

  • Der gekochte Reis ist verdorben, der gebratene verzehrt. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173286
  • Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
  • Ich esse Reis gewöhnlich mit Stäbchen. Tôi thường ăn cơm bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589690
  • Isst du jeden Tag Reis? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049340
  • Esst ihr jeden Tag Reis? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049341
  • Essen Sie jeden Tag Reis? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049342
  • Tom isst jeden Tag Reis. Tom ăn cơm mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8599053
  • Ich esse jetzt Reis. Tôi đang ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #603495

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rice; shoot (of a plant), little twig

Câu hỏi thường gặp

Reis nghĩa là gì?

Reis (danh từ) nghĩa là gạo, cơm, lúa.

Reis là der, die hay das?

Reis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Reis); số nhiều: die Reise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.