der Zweig
số nhiều: die Zweige · sinh cách: des Zweiges
der Zweig nghĩa là cành, nhánh, răng, ngạnh.
Nghĩa của Zweig
Danh từ · giống đực
- Cành, nhánh.
- Răng, ngạnh.
Biến cách của Zweig (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Zweig | die Zweige |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Zweiges | der Zweige |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Zweig | den Zweigen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Zweig | die Zweige |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zweig
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Zweig
- Er hat mit seinem Messer einen Zweig von dem Baum geschnitten. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #880064
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ branch, twig; branch; section
Câu hỏi thường gặp
Zweig nghĩa là gì?
Zweig (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, răng, ngạnh.
Zweig là der, die hay das?
Zweig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zweig); số nhiều: die Zweige.