TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zweig

danh từ giống đực
/tsvaɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zweige · sinh cách: des Zweiges

der Zweig nghĩa là cành, nhánh, răng, ngạnh.

Nghĩa của Zweig

Danh từ · giống đực

  1. Cành, nhánh.
  2. Răng, ngạnh.

Biến cách của Zweig (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zweigdie Zweige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zweigesder Zweige
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zweigden Zweigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zweigdie Zweige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zweig

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Zweig

  • Er hat mit seinem Messer einen Zweig von dem Baum geschnitten. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #880064

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ branch, twig; branch; section

Câu hỏi thường gặp

Zweig nghĩa là gì?

Zweig (danh từ) nghĩa là cành, nhánh, răng, ngạnh.

Zweig là der, die hay das?

Zweig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zweig); số nhiều: die Zweige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.