TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zweifeln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtsvaɪ̯fəln/ giọng máy của trình duyệt

zweifeln nghĩa là nghi ngờ.

Cũng là một dạng biến đổi của Zweifel — Nghi ngờ.

Nghĩa của zweifeln

Động từ

  1. Nghi ngờ.

Chia động từ zweifeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezweifeltPhân từ I: zweifelnd

Hiện tại Präsens

  • ich zweifle
  • du zweifelst
  • er/sie/es zweifelt
  • wir zweifeln
  • ihr zweifelt
  • sie/Sie zweifeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zweifelte
  • du zweifeltest
  • er/sie/es zweifelte
  • wir zweifelten
  • ihr zweifeltet
  • sie/Sie zweifelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezweifelt
  • du hast gezweifelt
  • er/sie/es hat gezweifelt
  • wir haben gezweifelt
  • ihr habt gezweifelt
  • sie/Sie haben gezweifelt

Tương lai Futur I

  • ich werde zweifeln
  • du wirst zweifeln
  • er/sie/es wird zweifeln
  • wir werden zweifeln
  • ihr werdet zweifeln
  • sie/Sie werden zweifeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zweifele
  • du zweifelest
  • er/sie/es zweifele
  • wir zweifeln
  • ihr zweifelet
  • sie/Sie zweifeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • zweifle! (du)
  • zweifelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zweifeln

  • Er zweifelte kurz. Anh ấy chần chừ một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444966

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to doubt, to be doubtful

Câu hỏi thường gặp

zweifeln nghĩa là gì?

zweifeln (động từ) nghĩa là nghi ngờ.

Chia động từ zweifeln ở thì hiện tại thế nào?

ich zweifle, du zweifelst, er/sie/es zweifelt, wir zweifeln, ihr zweifelt, sie/Sie zweifeln. Phân từ II: gezweifelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.