TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

real

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁeˈal/ giọng máy của trình duyệt

real nghĩa là thật, thiệt.

Nghĩa của real

Tính từ

  1. Thật, thiệt, thực.

So sánh của real

So sánh hơnrealer
So sánh nhấtam realsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với real

Đồng nghĩa

Họ từ của real

Câu ví dụ với real

  • Der gekochte Reis ist verdorben, der gebratene verzehrt. Xôi hỏng bỏng không.Tatoeba #4173286
  • Die Realität ist nicht real. Thực tiễn không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13147162
  • Sind Geister real? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5785375
  • Ich esse Reis gewöhnlich mit Stäbchen. Tôi thường ăn cơm bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589690
  • Das ist eine reale Person. Đấy là người thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3522968
  • Isst du jeden Tag Reis? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049340
  • Esst ihr jeden Tag Reis? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049341
  • Essen Sie jeden Tag Reis? Bạn có ăn cơm hằng ngày không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4049342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ real (that has physical existence); real, realistic (pertaining to reality); real-world, practical, particularly (now chiefly archaic) concerned with actual things as opposed to words or ideas; real (not nominal), measured in purchasing power
  • Danh từ real (former Spanish currency unit); real (Brazilian and former Portuguese currency unit)

Câu hỏi thường gặp

real nghĩa là gì?

real (tính từ) nghĩa là thật, thiệt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.