TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Realität

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌʁea̯liˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Realitäten · sinh cách: der Realität

die Realität nghĩa là thực tại, thực tế.

Nghĩa của Realität

Danh từ · giống cái

  1. Thực tại, thực tế, hiện thực.

Biến cách của Realität (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Realitätdie Realitäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Realitätder Realitäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Realitätden Realitäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Realitätdie Realitäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Realität

Đồng nghĩa

Họ từ của Realität

Cụm từ, thành ngữ với Realität

Câu ví dụ với Realität

  • Die Realität ist nicht real. Thực tiễn không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13147162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reality (state of being real); reality, fact (that which is real); dasein; real estate

Câu hỏi thường gặp

Realität nghĩa là gì?

Realität (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế.

Realität là der, die hay das?

Realität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Realität); số nhiều: die Realitäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.