die Realität
số nhiều: die Realitäten · sinh cách: der Realität
die Realität nghĩa là thực tại, thực tế.
Nghĩa của Realität
Danh từ · giống cái
- Thực tại, thực tế, hiện thực.
Biến cách của Realität (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Realität | die Realitäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Realität | der Realitäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Realität | den Realitäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Realität | die Realitäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Realität
Đồng nghĩa
Họ từ của Realität
Cụm từ, thành ngữ với Realität
- virtuelle Realität — Thực tế ảo.
Câu ví dụ với Realität
- Die Realität ist nicht real. Thực tiễn không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13147162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reality (state of being real); reality, fact (that which is real); dasein; real estate
Câu hỏi thường gặp
Realität nghĩa là gì?
Realität (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế.
Realität là der, die hay das?
Realität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Realität); số nhiều: die Realitäten.