die Wirklichkeit
số nhiều: die Wirklichkeiten · sinh cách: der Wirklichkeit
die Wirklichkeit nghĩa là thực tại, thực tế.
Nghĩa của Wirklichkeit
Danh từ · giống cái
- Thực tại, thực tế, hiện thực.
Biến cách của Wirklichkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wirklichkeit | die Wirklichkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wirklichkeit | der Wirklichkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wirklichkeit | den Wirklichkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wirklichkeit | die Wirklichkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wirklichkeit
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Wirklichkeit
- in Wirklichkeit — Thực ra, thật ra, thực sự là.
Câu ví dụ với Wirklichkeit
- Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3120845
- In Wirklichkeit ist sie meine Nichte. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2153089
- Der Klimawandel ist Wirklichkeit. Biến đổi khí hậu là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655095
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reality
Câu hỏi thường gặp
Wirklichkeit nghĩa là gì?
Wirklichkeit (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế.
Wirklichkeit là der, die hay das?
Wirklichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wirklichkeit); số nhiều: die Wirklichkeiten.