TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wirklichkeit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɪʁklɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wirklichkeiten · sinh cách: der Wirklichkeit

die Wirklichkeit nghĩa là thực tại, thực tế.

Nghĩa của Wirklichkeit

Danh từ · giống cái

  1. Thực tại, thực tế, hiện thực.

Biến cách của Wirklichkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wirklichkeitdie Wirklichkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wirklichkeitder Wirklichkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wirklichkeitden Wirklichkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wirklichkeitdie Wirklichkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wirklichkeit

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Wirklichkeit

Câu ví dụ với Wirklichkeit

  • Der Traum ihres Lebens wurde endlich Wirklichkeit. Giấc mơ cả đời của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3120845
  • In Wirklichkeit ist sie meine Nichte. Nói thiệt nha, nó là cháu gái của tôi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2153089
  • Der Klimawandel ist Wirklichkeit. Biến đổi khí hậu là có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2655095

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reality

Câu hỏi thường gặp

Wirklichkeit nghĩa là gì?

Wirklichkeit (danh từ) nghĩa là thực tại, thực tế.

Wirklichkeit là der, die hay das?

Wirklichkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wirklichkeit); số nhiều: die Wirklichkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.