TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reaktionär

/ʁe.ak.t͡si̯oˈnɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

reaktionär nghĩa là phản động, người phản động.

Nghĩa của reaktionär

Tính từ

  1. Phản động.

Danh từ · giống đực

Reaktionär
  1. Người phản động.

So sánh của reaktionär

So sánh hơnreaktionärer
So sánh nhấtam reaktionärsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ reactionary (opposed to change); reactionary (opposed to the particular ideology)
  • Danh từ reactionary

Câu hỏi thường gặp

reaktionär nghĩa là gì?

reaktionär (tính từ, danh từ) nghĩa là phản động, người phản động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.