reaktionär
/ʁe.ak.t͡si̯oˈnɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
reaktionär nghĩa là phản động, người phản động.
Nghĩa của reaktionär
Tính từ
- Phản động.
Danh từ · giống đực
Reaktionär- Người phản động.
So sánh của reaktionär
| So sánh hơn | reaktionärer |
| So sánh nhất | am reaktionärsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reactionary (opposed to change); reactionary (opposed to the particular ideology)
- Danh từ reactionary
Câu hỏi thường gặp
reaktionär nghĩa là gì?
reaktionär (tính từ, danh từ) nghĩa là phản động, người phản động.