TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Reise

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reisen · sinh cách: der Reise

die Reise nghĩa là cuộc hành trình, sự du lịch, sự lữ hành.

Nghĩa của Reise

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc hành trình.
  2. Sự du lịch, sự lữ hành.
  3. Chuyến.
  4. Du lịch, lữ hành.

Biến cách của Reise (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Reisedie Reisen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Reiseder Reisen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Reiseden Reisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Reisedie Reisen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Reise

Câu ví dụ với Reise

  • Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
  • Wir müssen unsere Reise nach Japan stornieren. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000666
  • Wir müssen unsere Reise nach Japan absagen. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000667
  • Wie geht's dir? Hattest du eine gute Reise? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #521
  • Eine Reise nach Hawaii kostet um die 200 Dollar. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #556084
  • Meine Eltern sind auf einer Reise, und ich bin allein zu Haus. Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2668706
  • Gute Reise! Thượng lộ bình an. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340916

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ journey, travel; trip (on drugs)

Câu hỏi thường gặp

Reise nghĩa là gì?

Reise (danh từ) nghĩa là cuộc hành trình, sự du lịch, sự lữ hành.

Reise là der, die hay das?

Reise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reise); số nhiều: die Reisen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.