die Reiseagentur
số nhiều: die Reiseagenturen · sinh cách: der Reiseagentur
die Reiseagentur nghĩa là công ti du lịch.
Nghĩa của Reiseagentur
Danh từ · giống cái
- Công ti du lịch.
Biến cách của Reiseagentur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Reiseagentur | die Reiseagenturen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Reiseagentur | der Reiseagenturen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Reiseagentur | den Reiseagenturen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Reiseagentur | die Reiseagenturen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Reiseagentur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a travel agency, especially a larger company
Câu hỏi thường gặp
Reiseagentur nghĩa là gì?
Reiseagentur (danh từ) nghĩa là công ti du lịch.
Reiseagentur là der, die hay das?
Reiseagentur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reiseagentur); số nhiều: die Reiseagenturen.