TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Reisetasche

danh từ giống cái
/ˈʁaɪ̯zəˌtaʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Reisetaschen · sinh cách: der Reisetasche

die Reisetasche nghĩa là va li, rương hành lý.

Nghĩa của Reisetasche

Danh từ · giống cái

  1. Va li, rương hành lý.

Biến cách của Reisetasche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Reisetaschedie Reisetaschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Reisetascheder Reisetaschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Reisetascheden Reisetaschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Reisetaschedie Reisetaschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ duffel bag; holdall; suitcase

Câu hỏi thường gặp

Reisetasche nghĩa là gì?

Reisetasche (danh từ) nghĩa là va li, rương hành lý.

Reisetasche là der, die hay das?

Reisetasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Reisetasche); số nhiều: die Reisetaschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.