TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reiten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

reiten nghĩa là lái, cưỡi.

Nghĩa của reiten

Động từ

  1. Lái, cưỡi, cỡi.

Chia động từ reiten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gerittenPhân từ I: reitend

Hiện tại Präsens

  • ich reite
  • du reitest
  • er/sie/es reitet
  • wir reiten
  • ihr reitet
  • sie/Sie reiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ritt
  • du rittest
  • er/sie/es ritt
  • wir ritten
  • ihr rittet
  • sie/Sie ritten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin geritten
  • du hast / bist geritten
  • er/sie/es hat / ist geritten
  • wir haben / sind geritten
  • ihr habt / seid geritten
  • sie/Sie haben / sind geritten

Tương lai Futur I

  • ich werde reiten
  • du wirst reiten
  • er/sie/es wird reiten
  • wir werden reiten
  • ihr werdet reiten
  • sie/Sie werden reiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich reite
  • du reitest
  • er/sie/es reite
  • wir reiten
  • ihr reitet
  • sie/Sie reiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • reit! (du)
  • reitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của reiten

Câu ví dụ với reiten

  • Ich kann reiten. Tôi biết cưỡi ngựa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #596864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ride; to do horseriding; to ride (someone or something), to ride on the back of
  • Danh từ equestrianism, horseriding

Câu hỏi thường gặp

reiten nghĩa là gì?

reiten (động từ) nghĩa là lái, cưỡi.

Chia động từ reiten ở thì hiện tại thế nào?

ich reite, du reitest, er/sie/es reitet, wir reiten, ihr reitet, sie/Sie reiten. Phân từ II: geritten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.