TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verreisen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈʁaɪzn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của verreisen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take a trip, travel, go out of town

Chia động từ verreisen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: verreistPhân từ I: verreisend

Hiện tại Präsens

  • ich verreise
  • du verreist
  • er/sie/es verreist
  • wir verreisen
  • ihr verreist
  • sie/Sie verreisen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verreiste
  • du verreistest
  • er/sie/es verreiste
  • wir verreisten
  • ihr verreistet
  • sie/Sie verreisten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin verreist
  • du bist verreist
  • er/sie/es ist verreist
  • wir sind verreist
  • ihr seid verreist
  • sie/Sie sind verreist

Tương lai Futur I

  • ich werde verreisen
  • du wirst verreisen
  • er/sie/es wird verreisen
  • wir werden verreisen
  • ihr werdet verreisen
  • sie/Sie werden verreisen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verreise
  • du verreisest
  • er/sie/es verreise
  • wir verreisen
  • ihr verreiset
  • sie/Sie verreisen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verreis! (du)
  • verreist! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verreisen

  • Sie hatte Angst, allein zu verreisen. Cô ấy sợ đi du lịch một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #504802
  • Tom ist zu jung, um allein zu verreisen. Tom quá trẻ để du lịch một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938387
  • Aber auf gar keinen Fall würde ich alleine verreisen. Không đời nào tôi lại đi du lịch một mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2456952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ verreisen ở thì hiện tại thế nào?

ich verreise, du verreist, er/sie/es verreist, wir verreisen, ihr verreist, sie/Sie verreisen. Phân từ II: verreist.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.