die Anreise
số nhiều: die Anreisen · sinh cách: der Anreise
die Anreise nghĩa là cuộc hành trình.
Nghĩa của Anreise
Danh từ · giống cái
- Cuộc hành trình.
Biến cách của Anreise (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Anreise | die Anreisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Anreise | der Anreisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Anreise | den Anreisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Anreise | die Anreisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anreise
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrival, journey
Câu hỏi thường gặp
Anreise nghĩa là gì?
Anreise (danh từ) nghĩa là cuộc hành trình.
Anreise là der, die hay das?
Anreise là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Anreise); số nhiều: die Anreisen.