TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Fahrt

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/faːrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahrten · sinh cách: der Fahrt

die Fahrt nghĩa là cuộc hành trình, chuyến.

Cũng là một dạng biến đổi của fahren — Lái, lái xe.

Nghĩa của Fahrt

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc hành trình.
  2. Chuyến.

Biến cách của Fahrt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Fahrtdie Fahrten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Fahrtder Fahrten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Fahrtden Fahrten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Fahrtdie Fahrten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fahrt

Câu ví dụ với Fahrt

  • Fahrt Richtung Norden. Hãy đi về hướng bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861487
  • Gute Fahrt! Thượng lộ bình an. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1849084

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drive; ride; journey

Câu hỏi thường gặp

Fahrt nghĩa là gì?

Fahrt (danh từ) nghĩa là cuộc hành trình, chuyến.

Fahrt là der, die hay das?

Fahrt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fahrt); số nhiều: die Fahrten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.