TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fahrstuhl

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfaːɐ̯ʃtuːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Fahrstühle · sinh cách: des Fahrstuhls

der Fahrstuhl nghĩa là thang máy.

Nghĩa của Fahrstuhl

Danh từ · giống đực

  1. Thang máy.

Biến cách của Fahrstuhl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fahrstuhldie Fahrstühle
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fahrstuhlsder Fahrstühle
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fahrstuhlden Fahrstühlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fahrstuhldie Fahrstühle

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahrstuhl

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Fahrstuhl

  • Warum funktioniert der Fahrstuhl nicht? Tại sao thang máy không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336646
  • Der Fahrstuhl funktioniert nicht. Thang máy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ elevator, lift

Câu hỏi thường gặp

Fahrstuhl nghĩa là gì?

Fahrstuhl (danh từ) nghĩa là thang máy.

Fahrstuhl là der, die hay das?

Fahrstuhl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahrstuhl); số nhiều: die Fahrstühle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.