der Fahrstuhl
số nhiều: die Fahrstühle · sinh cách: des Fahrstuhls
der Fahrstuhl nghĩa là thang máy.
Nghĩa của Fahrstuhl
Danh từ · giống đực
- Thang máy.
Biến cách của Fahrstuhl (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fahrstuhl | die Fahrstühle |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fahrstuhls | der Fahrstühle |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fahrstuhl | den Fahrstühlen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fahrstuhl | die Fahrstühle |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahrstuhl
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Fahrstuhl
- Warum funktioniert der Fahrstuhl nicht? Tại sao thang máy không hoạt động? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336646
- Der Fahrstuhl funktioniert nicht. Thang máy không hoạt động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2290559
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ elevator, lift
Câu hỏi thường gặp
Fahrstuhl nghĩa là gì?
Fahrstuhl (danh từ) nghĩa là thang máy.
Fahrstuhl là der, die hay das?
Fahrstuhl là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fahrstuhl); số nhiều: die Fahrstühle.