TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lift

danh từ giống đực
/lɪft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lifte · sinh cách: des Liftes

der Lift nghĩa là thang máy.

Nghĩa của Lift

Danh từ · giống đực

  1. Thang máy.

Biến cách của Lift (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Liftdie Lifte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Liftesder Lifte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Liftden Liften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Liftdie Lifte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lift

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lift; elevator (mechanical device for vertically transporting goods or people)

Câu hỏi thường gặp

Lift nghĩa là gì?

Lift (danh từ) nghĩa là thang máy.

Lift là der, die hay das?

Lift là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lift); số nhiều: die Lifte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.