TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

liegen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈliːɡən/ giọng máy của trình duyệt

liegen nghĩa là nằm, nằm xuống, nằm ngả.

Nghĩa của liegen

Động từ

  1. Nằm.
  2. Thụy Sĩ Nằm xuống, nằm ngả, ngả lưng, nằm ngửa.

Chia động từ liegen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gelegenPhân từ I: liegend

Hiện tại Präsens

  • ich liege
  • du liegst
  • er/sie/es liegt
  • wir liegen
  • ihr liegt
  • sie/Sie liegen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lag
  • du lagst
  • er/sie/es lag
  • wir lagen
  • ihr lagt
  • sie/Sie lagen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gelegen
  • du hast / bist gelegen
  • er/sie/es hat / ist gelegen
  • wir haben / sind gelegen
  • ihr habt / seid gelegen
  • sie/Sie haben / sind gelegen

Tương lai Futur I

  • ich werde liegen
  • du wirst liegen
  • er/sie/es wird liegen
  • wir werden liegen
  • ihr werdet liegen
  • sie/Sie werden liegen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich läge
  • du lägest
  • er/sie/es läge
  • wir lägen
  • ihr läget
  • sie/Sie lägen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich liege
  • du liegest
  • er/sie/es liege
  • wir liegen
  • ihr lieget
  • sie/Sie liegen

Mệnh lệnh Imperativ

  • lieg! (du)
  • liegt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của liegen

Câu ví dụ với liegen

  • Die Schönheit liegt im Auge des Betrachters. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó.Tatoeba #946
  • Ich habe deinen Regenschirm im Bus liegen lassen. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380707
  • Sie liegen völlig falsch. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3039733
  • Zwischen Fluss und Hügel liegt ein Dorf. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045234
  • Sie liegt seit einem Monat im Krankenhaus. Cô ấy đã ở trong bệnh viện một tháng nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1517570
  • Das Hotel liegt am Fuße eines Berges. Khách sạn đó nằm dưới chân núi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3008449
  • Wie lange hast du im Krankenhaus gelegen? Bạn ở trong bệnh viện bao lâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12195268
  • Auf dem Tisch liegt eine Melone. Trên bàn có một quả dưa bở. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lie (to be in a horizontal position); to lie down; to be, to lie somewhere (of flat objects, also of inpatients in a hospital; otherwise use sitzen or stehen); to be located, to lie somewhere (of countries, towns, houses, etc.); to be, to stand (of indices, measurements); because of, due to, down to (within the responsibility or influence of; literally, to lie on someone or something)

Câu hỏi thường gặp

liegen nghĩa là gì?

liegen (động từ) nghĩa là nằm, nằm xuống, nằm ngả.

Chia động từ liegen ở thì hiện tại thế nào?

ich liege, du liegst, er/sie/es liegt, wir liegen, ihr liegt, sie/Sie liegen. Phân từ II: gelegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.