TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

liefern

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈliːfɐn/ giọng máy của trình duyệt

liefern nghĩa là cung cấp, chuyển phát.

Nghĩa của liefern

Động từ

  1. Cung cấp.
  2. Chuyển phát.

Chia động từ liefern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geliefertPhân từ I: liefernd

Hiện tại Präsens

  • ich liefre
  • du lieferst
  • er/sie/es liefert
  • wir liefern
  • ihr liefert
  • sie/Sie liefern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lieferte
  • du liefertest
  • er/sie/es lieferte
  • wir lieferten
  • ihr liefertet
  • sie/Sie lieferten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geliefert
  • du hast geliefert
  • er/sie/es hat geliefert
  • wir haben geliefert
  • ihr habt geliefert
  • sie/Sie haben geliefert

Tương lai Futur I

  • ich werde liefern
  • du wirst liefern
  • er/sie/es wird liefern
  • wir werden liefern
  • ihr werdet liefern
  • sie/Sie werden liefern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich liefere
  • du lieferest
  • er/sie/es liefere
  • wir liefern
  • ihr lieferet
  • sie/Sie liefern

Mệnh lệnh Imperativ

  • liefre! (du)
  • liefert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của liefern

Câu ví dụ với liefern

  • Diese beiden Experimente lieferten ähnliche Ergebnisse. Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1903875

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to supply, provide; to deliver (goods, an order, etc.); to yield (to produce an outcome) (of crops); to research, to read up on (information); to fight (a battle, a duel, a war)

Câu hỏi thường gặp

liefern nghĩa là gì?

liefern (động từ) nghĩa là cung cấp, chuyển phát.

Chia động từ liefern ở thì hiện tại thế nào?

ich liefre, du lieferst, er/sie/es liefert, wir liefern, ihr liefert, sie/Sie liefern. Phân từ II: geliefert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.