die Lieferkette
số nhiều: die Lieferketten · sinh cách: der Lieferkette
die Lieferkette nghĩa là chuỗi cung ứng.
Nghĩa của Lieferkette
Danh từ · giống cái
- Chuỗi cung ứng.
Biến cách của Lieferkette (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Lieferkette | die Lieferketten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Lieferkette | der Lieferketten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Lieferkette | den Lieferketten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Lieferkette | die Lieferketten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Lieferkette
- Wir müssen eine unabhängige Lieferkette schaffen. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13389501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supply chain
Câu hỏi thường gặp
Lieferkette nghĩa là gì?
Lieferkette (danh từ) nghĩa là chuỗi cung ứng.
Lieferkette là der, die hay das?
Lieferkette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lieferkette); số nhiều: die Lieferketten.