TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Lieferkette

danh từ giống cái
/ˈliːfɐˌkɛtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lieferketten · sinh cách: der Lieferkette

die Lieferkette nghĩa là chuỗi cung ứng.

Nghĩa của Lieferkette

Danh từ · giống cái

  1. Chuỗi cung ứng.

Biến cách của Lieferkette (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Lieferkettedie Lieferketten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Lieferketteder Lieferketten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Lieferketteden Lieferketten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Lieferkettedie Lieferketten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lieferkette

  • Wir müssen eine unabhängige Lieferkette schaffen. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13389501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supply chain

Câu hỏi thường gặp

Lieferkette nghĩa là gì?

Lieferkette (danh từ) nghĩa là chuỗi cung ứng.

Lieferkette là der, die hay das?

Lieferkette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Lieferkette); số nhiều: die Lieferketten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.