das Fahrrad
số nhiều: die Fahrräder · sinh cách: des Fahrrads
das Fahrrad nghĩa là xe đạp.
Nghĩa của Fahrrad
Danh từ · giống trung
- Xe đạp.
Biến cách của Fahrrad (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Fahrrad | die Fahrräder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fahrrads | der Fahrräder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fahrrad | den Fahrrädern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Fahrrad | die Fahrräder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fahrrad
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Fahrrad
- Maurice Ravel hatte ein schönes Fahrrad. Maurice Ravel có một chiếc xe đạp đẹp.Tatoeba #510343
- Ich fahre mit dem Fahrrad zur Arbeit. Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #540050
- Jack kann sich kein neues Fahrrad leisten. Jack không đủ tiền để mua xe một chiếc xe đạp mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947920
- Das Fahrrad neben der Tür ist meins. Cái xe đạp ở cạnh cái cửa đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1004795
- Ein Auto ist schneller als ein Fahrrad. Ôtô nhanh hơn xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1552732
- Das sieht wie mein gestohlenes Fahrrad aus. Có vẻ như cái xe đạp của tôi bị trộm mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13585018
- Der Junge leugnete, das Fahrrad gestohlen zu haben. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462966
- Alle meine Freunde haben ein Fahrrad. Tất cả bạn của tôi đều có xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11806966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bicycle
Câu hỏi thường gặp
Fahrrad nghĩa là gì?
Fahrrad (danh từ) nghĩa là xe đạp.
Fahrrad là der, die hay das?
Fahrrad là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Fahrrad); số nhiều: die Fahrräder.