TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Drahtesel

danh từ giống đực
/ˈdʁaːtˌeːzəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Drahtesels

der Drahtesel nghĩa là xe đạp.

Nghĩa của Drahtesel

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục, Đùa Xe đạp.

Biến cách của Drahtesel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Drahteseldie Drahtesel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Drahteselsder Drahtesel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Drahteselden Drahteseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Drahteseldie Drahtesel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bicycle

Câu hỏi thường gặp

Drahtesel nghĩa là gì?

Drahtesel (danh từ) nghĩa là xe đạp.

Drahtesel là der, die hay das?

Drahtesel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Drahtesel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.