der Draht
số nhiều: die Drähte · sinh cách: des Drahtes
der Draht nghĩa là dây, dây thép.
Nghĩa của Draht
Danh từ · giống đực
- Dây, dây thép.
Biến cách của Draht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Draht | die Drähte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Drahtes | der Drähte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Draht | den Drähten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Draht | die Drähte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Draht
Đồng nghĩa
Họ từ của Draht
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wire (thread of metal; conductor); thread
Câu hỏi thường gặp
Draht nghĩa là gì?
Draht (danh từ) nghĩa là dây, dây thép.
Draht là der, die hay das?
Draht là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Draht); số nhiều: die Drähte.