TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Drachen

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʁaxən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Drachens

der Drachen nghĩa là diều.

Cũng là một dạng biến đổi của Drache — Rồng.

Nghĩa của Drachen

Danh từ · giống đực

  1. Diều.

Biến cách của Drachen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Drachendie Drachen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Drachensder Drachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Drachenden Drachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Drachendie Drachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Drachen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Drachen

  • Wo sind meine Drachen? Những con rồng của tôi ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787920

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kite; hang glider (any gliding construction of poles and fabric); dragon, shrew, battle axe, vixen, harpy (unkind woman, wife); dragon (mythical creature)

Câu hỏi thường gặp

Drachen nghĩa là gì?

Drachen (danh từ) nghĩa là diều.

Drachen là der, die hay das?

Drachen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Drachen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.