der Drachen
sinh cách: des Drachens
der Drachen nghĩa là diều.
Cũng là một dạng biến đổi của Drache — Rồng.
Nghĩa của Drachen
Danh từ · giống đực
- Diều.
Biến cách của Drachen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Drachen | die Drachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Drachens | der Drachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Drachen | den Drachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Drachen | die Drachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Drachen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Drachen
- Wo sind meine Drachen? Những con rồng của tôi ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kite; hang glider (any gliding construction of poles and fabric); dragon, shrew, battle axe, vixen, harpy (unkind woman, wife); dragon (mythical creature)
Câu hỏi thường gặp
Drachen nghĩa là gì?
Drachen (danh từ) nghĩa là diều.
Drachen là der, die hay das?
Drachen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Drachen).