TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Drache

danh từ giống đực
/ˈdʁaxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Drachen · sinh cách: des Drachen

der Drache nghĩa là rồng, thiên long.

Nghĩa của Drache

Danh từ · giống đực

  1. Rồng.

Danh từ riêng

  1. Thiên long.

Biến cách của Drache (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Drachedie Drachen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Drachender Drachen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Drachenden Drachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Drachendie Drachen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Drache

Câu ví dụ với Drache

  • Der Drache ist ein Fantasiewesen. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1448515
  • Wo sind meine Drachen? Những con rồng của tôi ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787920

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dragon; kite (with the sense of "toy for children" or "geometrical shape")

Câu hỏi thường gặp

Drache nghĩa là gì?

Drache (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là rồng, thiên long.

Drache là der, die hay das?

Drache là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Drache); số nhiều: die Drachen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.