der Drache
số nhiều: die Drachen · sinh cách: des Drachen
der Drache nghĩa là rồng, thiên long.
Nghĩa của Drache
Danh từ · giống đực
- Rồng.
Danh từ riêng
- Thiên long.
Biến cách của Drache (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Drache | die Drachen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Drachen | der Drachen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Drachen | den Drachen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Drachen | die Drachen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Drache
Câu ví dụ với Drache
- Der Drache ist ein Fantasiewesen. Rồng là một loài sinh vật tưởng tượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1448515
- Wo sind meine Drachen? Những con rồng của tôi ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1787920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragon; kite (with the sense of "toy for children" or "geometrical shape")
Câu hỏi thường gặp
Drache nghĩa là gì?
Drache (danh từ, danh từ riêng) nghĩa là rồng, thiên long.
Drache là der, die hay das?
Drache là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Drache); số nhiều: die Drachen.