die Drachenfrucht
số nhiều: die Drachenfrüchte · sinh cách: der Drachenfrucht
die Drachenfrucht nghĩa là thanh long.
Nghĩa của Drachenfrucht
Danh từ · giống cái
- Thanh long.
Biến cách của Drachenfrucht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Drachenfrucht | die Drachenfrüchte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Drachenfrucht | der Drachenfrüchte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Drachenfrucht | den Drachenfrüchten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Drachenfrucht | die Drachenfrüchte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dragon fruit
Câu hỏi thường gặp
Drachenfrucht nghĩa là gì?
Drachenfrucht (danh từ) nghĩa là thanh long.
Drachenfrucht là der, die hay das?
Drachenfrucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Drachenfrucht); số nhiều: die Drachenfrüchte.