das Rad
số nhiều: die Räder · sinh cách: des Rades
das Rad nghĩa là bánh xe.
Nghĩa của Rad
Danh từ · giống trung
- Bánh xe.
Biến cách của Rad (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rad | die Räder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rades | der Räder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rad | den Rädern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rad | die Räder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Rad
Cụm từ, thành ngữ với Rad
- Rad fahren — Đạp xe.
Câu ví dụ với Rad
- Ich fahre mit dem Rad zur Schule. Tôi đi học bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642982
- Das Rad der Zeit hält niemand auf. Không có ai có thể dừng thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248693
- Ich fahre mit dem Rad zur Arbeit. Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250058
- Ich fahre nicht zum ersten Male Rad. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1881317
- Tom hat sich mein Rad geliehen. Tom đã mượn xe đạp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4075893
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wheel; cartwheel; rad (non-SI unit of absorbed dose of radiation)
Câu hỏi thường gặp
Rad nghĩa là gì?
Rad (danh từ) nghĩa là bánh xe.
Rad là der, die hay das?
Rad là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rad); số nhiều: die Räder.