TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rad

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Räder · sinh cách: des Rades

das Rad nghĩa là bánh xe.

Nghĩa của Rad

Danh từ · giống trung

  1. Bánh xe.

Biến cách của Rad (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Raddie Räder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Radesder Räder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Radden Rädern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Raddie Räder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Rad

Cụm từ, thành ngữ với Rad

Câu ví dụ với Rad

  • Ich fahre mit dem Rad zur Schule. Tôi đi học bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642982
  • Das Rad der Zeit hält niemand auf. Không có ai có thể dừng thời gian. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248693
  • Ich fahre mit dem Rad zur Arbeit. Tôi đi làm bằng xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250058
  • Ich fahre nicht zum ersten Male Rad. Đây không phải là lần đầu tôi đi xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1881317
  • Tom hat sich mein Rad geliehen. Tom đã mượn xe đạp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4075893

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wheel; cartwheel; rad (non-SI unit of absorbed dose of radiation)

Câu hỏi thường gặp

Rad nghĩa là gì?

Rad (danh từ) nghĩa là bánh xe.

Rad là der, die hay das?

Rad là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rad); số nhiều: die Räder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.