Rad fahren
Rad fahren nghĩa là đạp xe.
Nghĩa của Rad fahren
Động từ
- Đạp xe.
Chia động từ Rad fahren
Động từ tách: tiểu từ Rad tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fahre Rad…).
Hiện tại Präsens
- ich fahre Rad
- du fährst Rad
- er/sie/es fährt Rad
- wir fahren Rad
- ihr fahrt Rad
- sie/Sie fahren Rad
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fuhr Rad
- du fuhrst Rad
- er/sie/es fuhr Rad
- wir fuhren Rad
- ihr fuhrt Rad
- sie/Sie fuhren Rad
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin Rad gefahren
- du bist Rad gefahren
- er/sie/es ist Rad gefahren
- wir sind Rad gefahren
- ihr seid Rad gefahren
- sie/Sie sind Rad gefahren
Tương lai Futur I
- ich werde Rad fahren
- du wirst Rad fahren
- er/sie/es wird Rad fahren
- wir werden Rad fahren
- ihr werdet Rad fahren
- sie/Sie werden Rad fahren
Giả định I Konjunktiv I
- ich fahre Rad
- du fahrest Rad
- er/sie/es fahre Rad
- wir fahren Rad
- ihr fahret Rad
- sie/Sie fahren Rad
Mệnh lệnh Imperativ
- fahr Rad! (du)
- fahrt Rad! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cycle, to ride a bike
Câu hỏi thường gặp
Rad fahren nghĩa là gì?
Rad fahren (động từ) nghĩa là đạp xe.
Chia động từ Rad fahren ở thì hiện tại thế nào?
ich fahre Rad, du fährst Rad, er/sie/es fährt Rad, wir fahren Rad, ihr fahrt Rad, sie/Sie fahren Rad. Phân từ II: Rad gefahren.