TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Raumfahrt

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Raumfahrten · sinh cách: der Raumfahrt

die Raumfahrt nghĩa là du hành không gian.

Nghĩa của Raumfahrt

Danh từ · giống cái

  1. Du hành không gian.

Biến cách của Raumfahrt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Raumfahrtdie Raumfahrten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Raumfahrtder Raumfahrten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Raumfahrtden Raumfahrten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Raumfahrtdie Raumfahrten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Raumfahrt

  • Raumfahrt ist gefährlich. Du hành không gian là nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5200183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a space flight; spacefaring (The practice of spaceflight)

Câu hỏi thường gặp

Raumfahrt nghĩa là gì?

Raumfahrt (danh từ) nghĩa là du hành không gian.

Raumfahrt là der, die hay das?

Raumfahrt là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Raumfahrt); số nhiều: die Raumfahrten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.