das Raumschiff
số nhiều: die Raumschiffe · sinh cách: des Raumschiffes
das Raumschiff nghĩa là phi thuyền, tàu vũ trụ.
Nghĩa của Raumschiff
Danh từ · giống trung
- Phi thuyền, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, thiết bị vũ trụ.
Biến cách của Raumschiff (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Raumschiff | die Raumschiffe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Raumschiffes | der Raumschiffe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Raumschiff | den Raumschiffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Raumschiff | die Raumschiffe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Raumschiff
- Sie tauften das Raumschiff „A100“. Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10178925
- Verzeihen Sie, mein Herr, aber zu welcher Uhrzeit kommt das Raumschiff im Kosmodrom an? Xin lỗi ngài, nhưng khi nào thì phi thuyền sẽ đến cảng không gian ạ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017482
- Wurmlöcher ermöglichen es Raumschiffen, quer durch die ganze Galaxie zu reisen. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3498766
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spaceship, spacecraft
Câu hỏi thường gặp
Raumschiff nghĩa là gì?
Raumschiff (danh từ) nghĩa là phi thuyền, tàu vũ trụ.
Raumschiff là der, die hay das?
Raumschiff là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Raumschiff); số nhiều: die Raumschiffe.