TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Raupe

danh từ giống cái
/ˈʁaʊ̯pə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Raupen · sinh cách: der Raupe

die Raupe nghĩa là sâu, sâu róm.

Nghĩa của Raupe

Danh từ · giống cái

  1. Sâu, sâu róm, sâu bướm.

Biến cách của Raupe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Raupedie Raupen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Raupeder Raupen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Raupeden Raupen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Raupedie Raupen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Raupe

Câu ví dụ với Raupe

  • Diese Raupe wird ein schöner Schmetterling werden. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644549
  • Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714664

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caterpillar (larva)

Câu hỏi thường gặp

Raupe nghĩa là gì?

Raupe (danh từ) nghĩa là sâu, sâu róm.

Raupe là der, die hay das?

Raupe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Raupe); số nhiều: die Raupen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.