die Raupe
số nhiều: die Raupen · sinh cách: der Raupe
die Raupe nghĩa là sâu, sâu róm.
Nghĩa của Raupe
Danh từ · giống cái
- Sâu, sâu róm, sâu bướm.
Biến cách của Raupe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Raupe | die Raupen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Raupe | der Raupen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Raupe | den Raupen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Raupe | die Raupen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Raupe
Câu ví dụ với Raupe
- Diese Raupe wird ein schöner Schmetterling werden. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644549
- Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714664
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caterpillar (larva)
Câu hỏi thường gặp
Raupe nghĩa là gì?
Raupe (danh từ) nghĩa là sâu, sâu róm.
Raupe là der, die hay das?
Raupe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Raupe); số nhiều: die Raupen.