die Planierraupe
số nhiều: die Planierraupen · sinh cách: der Planierraupe
die Planierraupe nghĩa là xe ủi đất, xe ủi.
Nghĩa của Planierraupe
Danh từ · giống cái
- Xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.
Biến cách của Planierraupe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Planierraupe | die Planierraupen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Planierraupe | der Planierraupen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Planierraupe | den Planierraupen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Planierraupe | die Planierraupen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Planierraupe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bulldozer (tractor)
Câu hỏi thường gặp
Planierraupe nghĩa là gì?
Planierraupe (danh từ) nghĩa là xe ủi đất, xe ủi.
Planierraupe là der, die hay das?
Planierraupe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Planierraupe); số nhiều: die Planierraupen.