TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Planet

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/plaˈneːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Planeten · sinh cách: des Planeten

der Planet nghĩa là hành tinh.

Nghĩa của Planet

Danh từ · giống đực

  1. Hành tinh.

Biến cách của Planet (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Planetdie Planeten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Planetender Planeten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Planetenden Planeten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Planetendie Planeten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Planet

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Planet

Câu ví dụ với Planet

  • Als ich in deinem Alter war, war Pluto ein Planet. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #985
  • Gibt es intelligentes Leben auf anderen Planeten? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657025
  • Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850049
  • Die Planeten kreisen um die Sonne. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904830
  • Die Planeten umkreisen die Sonne. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368646

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ planet

Câu hỏi thường gặp

Planet nghĩa là gì?

Planet (danh từ) nghĩa là hành tinh.

Planet là der, die hay das?

Planet là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Planet); số nhiều: die Planeten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.