der Planet
số nhiều: die Planeten · sinh cách: des Planeten
der Planet nghĩa là hành tinh.
Nghĩa của Planet
Danh từ · giống đực
- Hành tinh.
Biến cách của Planet (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Planet | die Planeten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Planeten | der Planeten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Planeten | den Planeten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Planeten | die Planeten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Planet
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Planet
- extrasolarer Planet — Ngoại hành tinh.
Câu ví dụ với Planet
- Als ich in deinem Alter war, war Pluto ein Planet. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.Tatoeba #985
- Gibt es intelligentes Leben auf anderen Planeten? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3657025
- Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850049
- Die Planeten kreisen um die Sonne. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904830
- Die Planeten umkreisen die Sonne. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368646
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planet
Câu hỏi thường gặp
Planet nghĩa là gì?
Planet (danh từ) nghĩa là hành tinh.
Planet là der, die hay das?
Planet là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Planet); số nhiều: die Planeten.