TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Falter

danh từ giống đực
/ˈfaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Falters

der Falter nghĩa là bươm bướm, bướm.

Nghĩa của Falter

Danh từ · giống đực

  1. Áo Bươm bướm, bướm.

Biến cách của Falter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Falterdie Falter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Faltersder Falter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Falterden Faltern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Falterdie Falter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Falter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A lepidopteran; an insect of the order Lepidoptera (i.e., a butterfly or moth); imago of an insect of the order Lepidoptera; leaflet, folder

Câu hỏi thường gặp

Falter nghĩa là gì?

Falter (danh từ) nghĩa là bươm bướm, bướm.

Falter là der, die hay das?

Falter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Falter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.