TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tagfalter

danh từ giống đực
/ˈtaːkˌfaltɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Tagfalters

der Tagfalter nghĩa là bươm bướm, bướm.

Nghĩa của Tagfalter

Danh từ · giống đực

  1. Bươm bướm, bướm.

Biến cách của Tagfalter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tagfalterdie Tagfalter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tagfaltersder Tagfalter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tagfalterden Tagfaltern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tagfalterdie Tagfalter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tagfalter

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butterfly

Câu hỏi thường gặp

Tagfalter nghĩa là gì?

Tagfalter (danh từ) nghĩa là bươm bướm, bướm.

Tagfalter là der, die hay das?

Tagfalter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tagfalter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.