die Tageszeitung
số nhiều: die Tageszeitungen · sinh cách: der Tageszeitung
die Tageszeitung nghĩa là nhật báo, nhật trình.
Nghĩa của Tageszeitung
Danh từ · giống cái
- Nhật báo.
- Nhật trình.
Biến cách của Tageszeitung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tageszeitung | die Tageszeitungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tageszeitung | der Tageszeitungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tageszeitung | den Tageszeitungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tageszeitung | die Tageszeitungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daily (a newspaper that is published every day)
Câu hỏi thường gặp
Tageszeitung nghĩa là gì?
Tageszeitung (danh từ) nghĩa là nhật báo, nhật trình.
Tageszeitung là der, die hay das?
Tageszeitung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tageszeitung); số nhiều: die Tageszeitungen.