TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tageszeitung

danh từ giống cái
/ˈtaːɡəsˌt͡saɪ̯tʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tageszeitungen · sinh cách: der Tageszeitung

die Tageszeitung nghĩa là nhật báo, nhật trình.

Nghĩa của Tageszeitung

Danh từ · giống cái

  1. Nhật báo.
  2. Nhật trình.

Biến cách của Tageszeitung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tageszeitungdie Tageszeitungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tageszeitungder Tageszeitungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tageszeitungden Tageszeitungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tageszeitungdie Tageszeitungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ daily (a newspaper that is published every day)

Câu hỏi thường gặp

Tageszeitung nghĩa là gì?

Tageszeitung (danh từ) nghĩa là nhật báo, nhật trình.

Tageszeitung là der, die hay das?

Tageszeitung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tageszeitung); số nhiều: die Tageszeitungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.