TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schmetterling

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃmɛtərlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schmetterlinge · sinh cách: des Schmetterlings

der Schmetterling nghĩa là bươm bướm, bướm.

Nghĩa của Schmetterling

Danh từ · giống đực

  1. Bươm bướm, bướm.

Biến cách của Schmetterling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schmetterlingdie Schmetterlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schmetterlingsder Schmetterlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schmetterlingden Schmetterlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schmetterlingdie Schmetterlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schmetterling

Đồng nghĩa

Họ từ của Schmetterling

Câu ví dụ với Schmetterling

  • Oh, da ist ein Schmetterling! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #130
  • Diese Raupe wird ein schöner Schmetterling werden. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644549
  • Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714664
  • Ich habe einen Schmetterling gesehen. Tôi đã thấy một con bướm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13465403
  • Ich sah einen Schmetterling. Tôi đã thấy một con bướm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13465404
  • Schmetterlinge sind schön. Con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6096172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butterfly; any insect of the order Lepidoptera, i.e. a butterfly or moth; butterfly (kind of stroke)

Câu hỏi thường gặp

Schmetterling nghĩa là gì?

Schmetterling (danh từ) nghĩa là bươm bướm, bướm.

Schmetterling là der, die hay das?

Schmetterling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schmetterling); số nhiều: die Schmetterlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.