der Schmetterling
số nhiều: die Schmetterlinge · sinh cách: des Schmetterlings
der Schmetterling nghĩa là bươm bướm, bướm.
Nghĩa của Schmetterling
Danh từ · giống đực
- Bươm bướm, bướm.
Biến cách của Schmetterling (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schmetterling | die Schmetterlinge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schmetterlings | der Schmetterlinge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schmetterling | den Schmetterlingen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schmetterling | die Schmetterlinge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schmetterling
Đồng nghĩa
Họ từ của Schmetterling
Câu ví dụ với Schmetterling
- Oh, da ist ein Schmetterling! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #130
- Diese Raupe wird ein schöner Schmetterling werden. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #644549
- Aus dieser Raupe wird einmal ein schöner Schmetterling. Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714664
- Ich habe einen Schmetterling gesehen. Tôi đã thấy một con bướm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13465403
- Ich sah einen Schmetterling. Tôi đã thấy một con bướm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13465404
- Schmetterlinge sind schön. Con bướm đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6096172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butterfly; any insect of the order Lepidoptera, i.e. a butterfly or moth; butterfly (kind of stroke)
Câu hỏi thường gặp
Schmetterling nghĩa là gì?
Schmetterling (danh từ) nghĩa là bươm bướm, bướm.
Schmetterling là der, die hay das?
Schmetterling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schmetterling); số nhiều: die Schmetterlinge.