schmerzen
schmerzen nghĩa là nhức, đau.
Cũng là một dạng biến đổi của Schmerz — Đau, sự đau đớn.
Nghĩa của schmerzen
Động từ
- Nhức, đau.
Chia động từ schmerzen
Hiện tại Präsens
- ich schmerze
- du schmerzt
- er/sie/es schmerzt
- wir schmerzen
- ihr schmerzt
- sie/Sie schmerzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schmerzte
- du schmerztest
- er/sie/es schmerzte
- wir schmerzten
- ihr schmerztet
- sie/Sie schmerzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschmerzt
- du hast geschmerzt
- er/sie/es hat geschmerzt
- wir haben geschmerzt
- ihr habt geschmerzt
- sie/Sie haben geschmerzt
Tương lai Futur I
- ich werde schmerzen
- du wirst schmerzen
- er/sie/es wird schmerzen
- wir werden schmerzen
- ihr werdet schmerzen
- sie/Sie werden schmerzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schmerze
- du schmerzest
- er/sie/es schmerze
- wir schmerzen
- ihr schmerzet
- sie/Sie schmerzen
Mệnh lệnh Imperativ
- schmerz! (du)
- schmerzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schmerzen
Câu ví dụ với schmerzen
- Meine Augen schmerzen. Mắt tớ đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #421642
- Mein Rücken schmerzt immer noch. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784652
- Mir schmerzt der kleine Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1875465
- Mein ganzer Körper schmerzt. Tôi bị đau toàn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557904
- Mir schmerzt der Zahn. Tôi đau răng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3256909
- Welches Bein schmerzt? Chân nào bị đau? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10091374
- Ich habe Schmerzen in meinem kleinen Zeh. Tôi có một vết thương ở ngón chân út. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #364987
- Ich habe Schmerzen in der Schulter. Tôi bị đau vai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705184
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hurt, to ache (to cause physical/bodily pain, often of parts of one's own body); to pain, to hurt (to cause emotional pain)
Câu hỏi thường gặp
schmerzen nghĩa là gì?
schmerzen (động từ) nghĩa là nhức, đau.
Chia động từ schmerzen ở thì hiện tại thế nào?
ich schmerze, du schmerzt, er/sie/es schmerzt, wir schmerzen, ihr schmerzt, sie/Sie schmerzen. Phân từ II: geschmerzt.